垃圾桶
lā jī tǒngㄌㄚ ㄐㄧ ㄊㄨㄥˇ
Phồn thể: 垃圾桶
HSK 4
Nghĩa(danh từ)
thùng rác
Ở Đài Loan đọc là lè sè tǒng.
Ví dụ
请把垃圾扔进垃圾桶。
qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng.
Hãy bỏ rác vào thùng rác.
垃圾桶已经满了。
lā jī tǒng yǐ jīng mǎn le.
Thùng rác đầy rồi.
路边有很多垃圾桶。
lù biān yǒu hěn duō lā jī tǒng.
Bên đường có nhiều thùng rác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LẠP · 8 nét
NGẬP · 6 nét
DŨNG · 11 nét
cái thùng, xô; lượng từ: thùng, xô