Bỏ qua, tới nội dung

售货员

shòu huò yuánㄕㄡˋ ㄏㄨㄛˋ ㄩㄢˊ

Hán Việt: THỤ HÓA VIÊN

Phồn thể: 售貨員

HSK 4TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

nhân viên bán hàng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 这家店的售货员很热情。

    zhè jiā diàn de shòu huò yuán hěn rè qíng.

    Nhân viên bán hàng ở cửa hàng này rất nhiệt tình.

  • 她在商店当售货员。

    tā zài shāng diàn dāng shòu huò yuán.

    Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở cửa hàng.

  • 我问售货员这件衣服多少钱。

    wǒ wèn shòu huò yuán zhè jiàn yī fu duō shǎo qián.

    Tôi hỏi nhân viên bán hàng cái áo này bao nhiêu tiền.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 11 nét

HÓA · 8 nét

hàng, hàng hóa; (khẩu ngữ, chê) đồ, thằng (蠢货)

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)