人民币
rén mín bìㄖㄣˊ ㄇㄧㄣˊ ㄅㄧˋ
Hán Việt: NHÂN DÂN TỆ
Phồn thể: 人民幣
HSK 4HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
nhân dân tệ (tiền Trung Quốc, RMB)
Đơn vị: 元 (văn viết) / 块 (khẩu ngữ).
Ví dụ
我想换一些人民币。
wǒ xiǎng huàn yì xiē rén mín bì.
Tôi muốn đổi một ít nhân dân tệ.
这件衣服两百块人民币。
zhè jiàn yī fu liǎng bǎi kuài rén mín bì.
Cái áo này hai trăm tệ.
在越南可以用人民币吗?
zài yuè nán kě yǐ yòng rén mín bì ma?
Ở Việt Nam có dùng được nhân dân tệ không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHÂN · 2 nét
người; con người
DÂN · 5 nét
TỆ · 4 nét