Bỏ qua, tới nội dung

大使馆

dà shǐ guǎnㄉㄚˋ ㄕˇ ㄍㄨㄢˇ

Hán Việt: ĐẠI SỨ QUÁN

Phồn thể: 大使館

HSK 4

Nghĩa(danh từ)

đại sứ quán

Lượng từ đi kèm: 座、个

Ví dụ

  • 我要去大使馆办签证。

    wǒ yào qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.

    Tôi phải đến đại sứ quán làm thị thực.

  • 越南大使馆在哪儿?

    yuè nán dà shǐ guǎn zài nǎ ér?

    Đại sứ quán Việt Nam ở đâu?

  • 大使馆周末不开门。

    dà shǐ guǎn zhōu mò bù kāi mén.

    Đại sứ quán cuối tuần không mở cửa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều

SỬ · 8 nét

làm cho, khiến; dùng, sử dụng

QUÁN · 11 nét