饺子
jiǎo ziㄐㄧㄠˇ ㄗ˙
Hán Việt: GIẢO TỬ
Phồn thể: 餃子
HSK 4HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
sủi cảo, bánh chẻo
Gói sủi cảo là 包饺子.
Lượng từ đi kèm: 个、只
Ví dụ
春节的时候我们包饺子。
chūn jié de shí hòu wǒ men bāo jiǎo zǐ.
Tết chúng tôi gói sủi cảo.
这家店的饺子很好吃。
zhè jiā diàn de jiǎo zǐ hěn hǎo chī.
Sủi cảo ở quán này rất ngon.
你喜欢吃饺子吗?
nǐ xǐ huan chī jiǎo zǐ ma?
Bạn có thích ăn sủi cảo không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢO · 9 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai