长江
Cháng Jiāngㄔㄤˊ ㄐㄧㄤ
Hán Việt: TRƯỜNG GIANG
Phồn thể: 長江
HSK 4
Nghĩa(địa danh)
sông Trường Giang (sông Dương Tử)
Ví dụ
长江是中国最长的河。
cháng jiāng shì zhōng guó zuì cháng de hé.
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
我们坐船游长江。
wǒ men zuò chuán yóu cháng jiāng.
Chúng tôi đi thuyền du ngoạn sông Trường Giang.
这座城市就在长江边上。
zhè zuò chéng shì jiù zài cháng jiāng biān shàng.
Thành phố này nằm ngay bên bờ Trường Giang.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRƯỞNG · 4 nét
dài; chiều dài; lâu
GIANG · 6 nét
sông (lớn); họ Giang
Từ liên quan
- 长 cháng — dài; chiều dài; lâu
- 长 zhǎng — lớn lên, mọc; trông (giống ai); người đứng đầu, trưởng; lớn tuổi hơn
- 校长 xiào zhǎng — hiệu trưởng
- 增长 zēng zhǎng — tăng trưởng, tăng lên
- 长城 Cháng chéng — Vạn Lý Trường Thành
- 成长 chéng zhǎng — trưởng thành; lớn lên; sự trưởng thành
- 延长 Yán cháng — kéo dài, gia hạn (thời gian, đường…)
- 长途 cháng tú — đường dài