粗心
cū xīnㄘㄨ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: THÔ TÂM
Phồn thể: 粗心
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
sơ ý, bất cẩn, cẩu thả
Ví dụ
我太粗心了,又写错了。
wǒ tài cū xīn le, yòu xiě cuò le.
Tôi sơ ý quá, lại viết sai rồi.
他因为粗心丢了钱包。
tā yīn wèi cū xīn diū le qián bāo.
Vì bất cẩn mà anh ấy làm mất ví.
做题的时候不能粗心。
zuò tí de shí hòu bù néng cū xīn.
Làm bài thì không được sơ ý.
Từ hay nhầm
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÔ · 11 nét
to, thô (vật hình trụ: dây, cây…); thô ráp; cẩu thả, sơ ý; thô lỗ
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa