Bỏ qua, tới nội dung

干杯

gān bēiㄍㄢ ㄅㄟ

Hán Việt: CAN BÔI

Phồn thể: 乾杯

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

cạn ly; nâng ly, "dô"!

Cấu trúc: 为……干杯 (cạn ly vì…).

Ví dụ

  • 为我们的友谊干杯!

    wèi wǒ men de yǒu yì gān bēi!

    Cạn ly vì tình bạn của chúng ta!

  • 来,大家一起干杯!

    lái, dà jiā yì qǐ gān bēi!

    Nào, mọi người cùng cạn ly!

  • 他举起杯子说:"干杯!"

    tā jǔ qǐ bēi zi shuō: " gān bēi! "

    Anh ấy nâng ly nói: "Dô!"

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁN · 3 nét

khô; cạn; cạn ly (干杯)

BÔI · 8 nét