凉快
liáng kuaiㄌㄧㄤˊ ㄎㄨㄞ˙
Hán Việt: LƯƠNG KHOÁI
Phồn thể: 涼快
HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(tính từ)
mát mẻ, mát
Ví dụ
今天比昨天凉快多了。
jīn tiān bǐ zuó tiān liáng kuai duō le.
Hôm nay mát hơn hôm qua nhiều.
大叻的天气很凉快。
dà lè de tiān qì hěn liáng kuai.
Thời tiết Đà Lạt rất mát mẻ.
我们去树下凉快凉快。
wǒ men qù shù xià liáng kuai liáng kuai.
Chúng ta ra gốc cây hóng mát chút đi.
Từ hay nhầm
- 凉 — 凉快: mát dễ chịu (khen); 凉: lạnh, nguội (có khi tiêu cực: 饭凉了).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯƠNG · 10 nét
mát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc
KHOÁI · 7 nét
nhanh; mau lên; sắp (快…了)