Bỏ qua, tới nội dung

洗衣机

xǐ yī jīㄒㄧˇ ㄧ ㄐㄧ

Hán Việt: TẨY Y CƠ

Phồn thể: 洗衣機

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

máy giặt

Lượng từ: 一台洗衣机.

Lượng từ đi kèm: 台

Ví dụ

  • 我们家的洗衣机坏了。

    wǒ men jiā de xǐ yī jī huài le.

    Máy giặt nhà tôi hỏng rồi.

  • 把脏衣服放进洗衣机里。

    bǎ zāng yī fu fàng jìn xǐ yī jī lǐ.

    Bỏ quần áo bẩn vào máy giặt.

  • 这台洗衣机很省水。

    zhè tái xǐ yī jī hěn shěng shuǐ.

    Cái máy giặt này rất tiết kiệm nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TẨY · 9 nét

rửa, giặt, tắm

Y · 6 nét

CƠ · 6 nét