Bỏ qua, tới nội dung

仍

réngㄖㄥˊ

Hán Việt: NHƯNG

Phồn thể: 仍

HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

vẫn, vẫn còn (văn viết)

Dạng văn viết của 仍然; khẩu ngữ dùng 还.

Ví dụ

  • 雨仍下个不停。

    yǔ réng xià gè bù tíng.

    Mưa vẫn rơi không ngớt.

  • 这个问题仍没有解决。

    zhè ge wèn tí réng méi yǒu jiě jué.

    Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

  • 他仍在医院里。

    tā réng zài yī yuàn lǐ.

    Anh ấy vẫn đang nằm viện.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHƯNG · 4 nét

vẫn, vẫn còn (văn viết)