加入
jiā rùㄐㄧㄚ ㄖㄨˋ
Hán Việt: GIA NHẬP
Phồn thể: 加入
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
gia nhập, tham gia; cho thêm vào
Ví dụ
欢迎你加入我们的团队。
huān yíng nǐ jiā rù wǒ men de tuán duì.
Chào mừng bạn gia nhập đội của chúng tôi.
她加入了学校的足球队。
tā jiā rù le xué xiào de zú qiú duì.
Cô ấy đã vào đội bóng của trường.
最后加入一点儿盐。
zuì hòu jiā rù yì diǎn ér yán.
Cuối cùng cho thêm một chút muối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 5 nét
cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
NHẬP · 2 nét
vào, nhập; gia nhập