家电
jiā diànㄐㄧㄚ ㄉㄧㄢˋ
Hán Việt: GIA ĐIỆN
Phồn thể: 家電
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đồ điện gia dụng
Ví dụ
这个商场卖各种家电。
zhè ge shāng chǎng mài gè zhǒng jiā diàn.
Trung tâm thương mại này bán đủ loại đồ điện gia dụng.
他在一家家电工厂上班。
tā zài yì jiā jiā diàn gōng chǎng shàng bān.
Anh ấy làm ở một nhà máy sản xuất đồ điện gia dụng.
搬新家要买很多家电。
bān xīn jiā yào mǎi hěn duō jiā diàn.
Chuyển nhà mới phải mua nhiều đồ điện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
Từ liên quan
- 家 jiā — nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 国家 guó jiā — nước, quốc gia; nhà nước
- 家具 jiā jù — đồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 家庭 jiā tíng — gia đình
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 家乡 jiā xiāng — quê hương, quê nhà
- 家务 jiā wù — việc nhà