Bỏ qua, tới nội dung

茶叶

chá yèㄔㄚˊ ㄧㄝˋ

Hán Việt: TRÀ DIỆP

Phồn thể: 茶葉

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

lá trà, chè (khô)

Lượng từ đi kèm: 盒、罐、包、片

Ví dụ

  • 这是从云南买的茶叶。

    zhè shì cóng yún nán mǎi de chá yè.

    Đây là trà mua từ Vân Nam.

  • 茶叶放多了,有点儿苦。

    chá yè fàng duō le, yǒu diǎn er kǔ.

    Cho nhiều chè quá nên hơi đắng.

  • 越南太原的茶叶很有名。

    yuè nán tài yuán de chá yè hěn yǒu míng.

    Chè Thái Nguyên của Việt Nam rất nổi tiếng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRÀ · 9 nét

trà, chè

DIỆP · 5 nét