Bỏ qua, tới nội dung

四季

sì jìㄙˋ ㄐㄧˋ

Hán Việt: TỨ QUÝ

Phồn thể: 四季

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

bốn mùa

Hán Việt "tứ quý" nhưng nghĩa là bốn mùa (春夏秋冬).

Ví dụ

  • 这里四季都很暖和。

    zhè lǐ sì jì dōu hěn nuǎn huo.

    Ở đây bốn mùa đều ấm áp.

  • 河内一年有四季。

    hé nèi yì nián yǒu sì jì.

    Hà Nội một năm có bốn mùa.

  • 昆明是四季如春的城市。

    kūn míng shì sì jì rú chūn de chéng shì.

    Côn Minh là thành phố bốn mùa như xuân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỨ · 5 nét

bốn, số 4

QUÝ · 8 nét

mùa; quý (ba tháng); mùa (phim, giải đấu); họ Quý