Bỏ qua, tới nội dung

转机

zhuǎn jīㄓㄨㄢˇ ㄐㄧ

Hán Việt: CHUYỂN CƠ

Phồn thể: 轉機

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chuyển máy bay, quá cảnh; bước ngoặt (theo hướng tốt)

Ví dụ

  • 我们要在广州转机。

    wǒ men yào zài guǎng zhōu zhuǎn jī.

    Chúng tôi phải chuyển máy bay ở Quảng Châu.

  • 去欧洲需要转机吗?

    qù ōu zhōu xū yào zhuǎn jī ma?

    Đi châu Âu có phải quá cảnh không?

  • 他的病情出现了转机。

    tā de bìng qíng chū xiàn le zhuǎn jī.

    Bệnh tình của anh ấy đã có chuyển biến tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHUYỂN · 8 nét

(khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ

CƠ · 6 nét