零下
líng xiàㄌㄧㄥˊ ㄒㄧㄚˋ
Hán Việt: LINH HẠ
Phồn thể: 零下
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)
dưới không độ, âm (nhiệt độ)
Ví dụ
北京冬天常常零下十几度。
běi jīng dōng tiān cháng cháng líng xià shí jǐ dù.
Mùa đông Bắc Kinh thường âm mười mấy độ.
今天零下五度。
jīn tiān líng xià wǔ dù.
Hôm nay âm năm độ.
外面零下了,多穿点儿。
wài miàn líng xià le, duō chuān diǎn ér.
Bên ngoài xuống dưới không độ rồi, mặc thêm áo vào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LINH · 13 nét
không, số 0; lẻ, linh (số lẻ); lặt vặt
HẠ · 3 nét
dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)