Bỏ qua, tới nội dung

做客

zuò kèㄗㄨㄛˋ ㄎㄜˋ

Hán Việt: TỐ KHÁCH

Phồn thể: 做客

HSK 3.0 · 3TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

làm khách, đến chơi nhà (ai đó)

Ví dụ

  • 欢迎来我家做客!

    huān yíng lái wǒ jiā zuò kè!

    Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!

  • 周末我们去朋友家做客。

    zhōu mò wǒ men qù péng you jiā zuò kè.

    Cuối tuần chúng tôi đến nhà bạn chơi.

  • 去别人家做客要带点儿礼物。

    qù bié rén jiā zuò kè yào dài diǎn ér lǐ wù.

    Đến nhà người khác làm khách nên mang chút quà.

Từ hay nhầm

  • 请客 — 做客: mình là khách đến chơi; 请客: mình mời/khao người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 11 nét

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo

KHÁCH · 9 nét