Bỏ qua, tới nội dung

降价

jiàng jiàㄐㄧㄤˋ ㄐㄧㄚˋ

Hán Việt: GIÁNG GIÁ

Phồn thể: 降價

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

giảm giá, hạ giá

Ví dụ

  • 这款手机降价了。

    zhè kuǎn shǒu jī jiàng jià le.

    Mẫu điện thoại này đã giảm giá.

  • 房子什么时候会降价?

    fáng zi shén me shí hòu huì jiàng jià?

    Bao giờ nhà mới giảm giá?

  • 水果降价了,我们多买点儿。

    shuǐ guǒ jiàng jià le, wǒ men duō mǎi diǎn ér.

    Hoa quả hạ giá rồi, mình mua nhiều một chút.

Từ hay nhầm

  • 打折 — 打折 là giảm theo phần trăm (thường tạm thời, khuyến mãi); 降价 là giá hạ xuống nói chung.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀNG · 8 nét

hạ xuống, giảm xuống, rơi xuống

GIÁ · 6 nét