汽水
qì shuǐㄑㄧˋ ㄕㄨㄟˇ
Hán Việt: KHÍ THỦY
Phồn thể: 汽水
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
nước ngọt có ga
Ví dụ
天热的时候我喜欢喝汽水。
tiān rè de shí hòu wǒ xǐ huan hē qì shuǐ.
Trời nóng tôi thích uống nước ngọt có ga.
少喝汽水,多喝水。
shǎo hē qì shuǐ, duō hē shuǐ.
Uống ít nước ngọt, uống nhiều nước lọc.
冰箱里有几瓶汽水。
bīng xiāng lǐ yǒu jǐ píng qì shuǐ.
Trong tủ lạnh có mấy chai nước ngọt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÍ · 7 nét
THỦY · 4 nét
nước; (cũng là họ Thủy)