Bỏ qua, tới nội dung

上衣

shàng yīㄕㄤˋ ㄧ

Hán Việt: THƯỢNG Y

Phồn thể: 上衣

HSK 3.0 · 3TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

áo (mặc phía trên), áo khoác ngoài

Lượng từ: 一件上衣.

Lượng từ đi kèm: 件

Ví dụ

  • 这件上衣多少钱?

    zhè jiàn shàng yī duō shǎo qián?

    Cái áo này bao nhiêu tiền?

  • 他穿着一件蓝色的上衣。

    tā chuān zhe yí jiàn lán sè de shàng yī.

    Anh ấy mặc một chiếc áo màu xanh lam.

  • 天热了,把上衣脱了吧。

    tiān rè le, bǎ shàng yī tuō le ba.

    Trời nóng rồi, cởi áo khoác ra đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯỢNG · 3 nét

thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)

Y · 6 nét