上衣
shàng yīㄕㄤˋ ㄧ
Hán Việt: THƯỢNG Y
Phồn thể: 上衣
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
áo (mặc phía trên), áo khoác ngoài
Lượng từ: 一件上衣.
Lượng từ đi kèm: 件
Ví dụ
这件上衣多少钱?
zhè jiàn shàng yī duō shǎo qián?
Cái áo này bao nhiêu tiền?
他穿着一件蓝色的上衣。
tā chuān zhe yí jiàn lán sè de shàng yī.
Anh ấy mặc một chiếc áo màu xanh lam.
天热了,把上衣脱了吧。
tiān rè le, bǎ shàng yī tuō le ba.
Trời nóng rồi, cởi áo khoác ra đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
Y · 6 nét
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa