一块儿
yī kuài rㄧ ㄎㄨㄞˋ ㄦ˙
Hán Việt: NHẤT KHỐI NHI
Phồn thể: 一塊兒
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(phó từ, từ chỉ nơi chốn)
cùng nhau, cùng; cùng một chỗ
Ví dụ
我们一块儿去吃饭吧。
wǒ men yí kuài ér qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
他们俩在一块儿工作。
tā men liǎ zài yí kuài ér gōng zuò.
Hai người họ làm việc cùng chỗ.
周末我和朋友一块儿去爬山。
zhōu mò wǒ hé péng you yí kuài ér qù pá shān.
Cuối tuần tôi cùng bạn đi leo núi.
Từ hay nhầm
- 一起 — 一块儿 = 一起 nhưng khẩu ngữ hơn, nghe giọng miền Bắc Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
KHỐI · 7 nét
lượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)
NHI · 2 nét
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía