孙女
sūn nǚㄙㄨㄣ ㄋㄩˇ
Hán Việt: TÔN NỮ
Phồn thể: 孫女
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
cháu gái (con gái của con trai)
Con gái của con gái gọi là 外孙女.
Ví dụ
奶奶很爱她的孙女。
nǎi nai hěn ài tā de sūn nǚ.
Bà nội rất thương cháu gái.
他的孙女今年五岁。
tā de sūn nǚ jīn nián wǔ suì.
Cháu gái của ông năm nay năm tuổi.
爷爷每天送孙女上学。
yé ye měi tiān sòng sūn nǚ shàng xué.
Ngày nào ông nội cũng đưa cháu gái đi học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÔN · 6 nét
NHỮ · 3 nét
nữ, gái; con gái