Bỏ qua, tới nội dung

外婆

wài póㄨㄞˋ ㄆㄛˊ

Hán Việt: NGOẠI BÀ

Phồn thể: 外婆

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

bà ngoại

Đồng nghĩa: 姥姥 (phương Bắc). Bà nội là 奶奶.

Ví dụ

  • 我小时候是外婆带大的。

    wǒ xiǎo shí hòu shì wài pó dài dà de.

    Hồi nhỏ tôi được bà ngoại nuôi lớn.

  • 外婆做的菜最好吃。

    wài pó zuò de cài zuì hǎo chī.

    Món bà ngoại nấu là ngon nhất.

  • 春节我们去外婆家。

    chūn jié wǒ men qù wài pó jia.

    Tết chúng tôi về nhà bà ngoại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

BÀ · 11 nét