外婆
wài póㄨㄞˋ ㄆㄛˊ
Hán Việt: NGOẠI BÀ
Phồn thể: 外婆
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
bà ngoại
Đồng nghĩa: 姥姥 (phương Bắc). Bà nội là 奶奶.
Ví dụ
我小时候是外婆带大的。
wǒ xiǎo shí hòu shì wài pó dài dà de.
Hồi nhỏ tôi được bà ngoại nuôi lớn.
外婆做的菜最好吃。
wài pó zuò de cài zuì hǎo chī.
Món bà ngoại nấu là ngon nhất.
春节我们去外婆家。
chūn jié wǒ men qù wài pó jia.
Tết chúng tôi về nhà bà ngoại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGOẠI · 5 nét
ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
BÀ · 11 nét
Từ liên quan
- 外 wài — ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 另外 lìng wài — ngoài ra; khác (cái khác, người khác); thêm
- 意外 yì wài — bất ngờ, ngoài ý muốn; tai nạn, sự cố
- 此外 cǐ wài — ngoài ra, bên cạnh đó
- 外交 wài jiāo — ngoại giao
- 格外 gé wài — đặc biệt, hết sức, khác thường
- 外表 wài biǎo — external; outside; outward appearance
- 例外 lì wài — exception; to be an exception