Bỏ qua, tới nội dung

夜市

yè shìㄧㄝˋ ㄕˋ

Hán Việt: DẠ THỊ

Phồn thể: 夜市

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

chợ đêm

Đi dạo chợ đêm: 逛夜市.

Ví dụ

  • 台北的夜市很有名。

    tái běi de yè shì hěn yǒu míng.

    Chợ đêm Đài Bắc rất nổi tiếng.

  • 晚饭后我们去逛夜市吧。

    wǎn fàn hòu wǒ men qù guàng yè shì ba.

    Ăn tối xong chúng ta đi dạo chợ đêm nhé.

  • 夜市里有很多好吃的小吃。

    yè shì lǐ yǒu hěn duō hǎo chī de xiǎo chī.

    Chợ đêm có rất nhiều món ăn vặt ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DẠ · 8 nét

đêm, ban đêm

THỊ · 5 nét

thành phố; chợ (市场)