画家
huà jiāㄏㄨㄚˋ ㄐㄧㄚ
Hán Việt: HỌA GIA
Phồn thể: 畫家
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
họa sĩ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
她想当画家。
tā xiǎng dāng huà jiā.
Cô bé muốn trở thành họa sĩ.
这幅画是一位年轻画家画的。
zhè fú huà shì yí wèi nián qīng huà jiā huà de.
Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.
他爸爸是有名的画家。
tā bà ba shì yǒu míng de huà jiā.
Bố anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỌA · 8 nét
vẽ; bức tranh; nét (chữ Hán)
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)