豆浆
dòu jiāngㄉㄡˋ ㄐㄧㄤ
Hán Việt: ĐẬU TƯƠNG
Phồn thể: 豆漿
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
sữa đậu nành
Ví dụ
我早饭喝豆浆,吃油条。
wǒ zǎo fàn hē dòu jiāng, chī yóu tiáo.
Bữa sáng tôi uống sữa đậu nành, ăn quẩy.
这杯豆浆是热的还是冰的?
zhè bēi dòu jiāng shì rè de hái shi bīng de?
Cốc sữa đậu nành này nóng hay lạnh?
妈妈每天自己做豆浆。
mā ma měi tiān zì jǐ zuò dòu jiāng.
Ngày nào mẹ cũng tự làm sữa đậu nành.
Từ hay nhầm
- 黄豆 — Hán Việt đậu tương nhưng nghĩa là sữa đậu nành, không phải hạt đậu tương (黄豆 / 大豆).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẬU · 7 nét
TƯƠNG · 10 nét