Bỏ qua, tới nội dung

教书

jiāo shū

Phồn thể: 教書

TOCFL 2

Nghĩa

to work as a teacher; to teach (in a school)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁO · 11 nét

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)