奶茶
nǎi cháㄋㄞˇ ㄔㄚˊ
Hán Việt: NÃI TRÀ
Phồn thể: 奶茶
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
trà sữa
Ví dụ
我请你喝奶茶吧。
wǒ qǐng nǐ hē nǎi chá ba.
Mình mời bạn uống trà sữa nhé.
这家店的奶茶很好喝。
zhè jiā diàn de nǎi chá hěn hǎo hē.
Trà sữa quán này rất ngon.
很多年轻人都爱喝奶茶。
hěn duō nián qīng rén dōu ài hē nǎi chá.
Nhiều bạn trẻ rất mê trà sữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NÃI · 5 nét
TRÀ · 9 nét
trà, chè