雨衣
yǔ yīㄩˇ ㄧ
Hán Việt: VŨ Y
Phồn thể: 雨衣
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
áo mưa
Lượng từ: 一件雨衣.
Lượng từ đi kèm: 件
Ví dụ
骑摩托车下雨要穿雨衣。
qí mó tuō chē xià yǔ yào chuān yǔ yī.
Đi xe máy gặp mưa phải mặc áo mưa.
我的雨衣放在车里。
wǒ de yǔ yī fàng zài chē lǐ.
Áo mưa của tôi để trong cốp xe.
这件雨衣很轻。
zhè jiàn yǔ yī hěn qīng.
Cái áo mưa này rất nhẹ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÚ · 8 nét
mưa
Y · 6 nét