商人
shāng rénㄕㄤ ㄖㄣˊ
Hán Việt: THƯƠNG NHÂN
Phồn thể: 商人
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
thương nhân, người buôn bán, doanh nhân
Ví dụ
他爷爷是一个成功的商人。
tā yé ye shì yí gè chéng gōng de shāng rén.
Ông nội anh ấy là một thương nhân thành đạt.
很多商人来广州买货。
hěn duō shāng rén lái guǎng zhōu mǎi huò.
Nhiều thương nhân đến Quảng Châu mua hàng.
这个商人很讲信用。
zhè ge shāng rén hěn jiǎng xìn yòng.
Người buôn này rất giữ chữ tín.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 11 nét
NHÂN · 2 nét
người; con người
Từ liên quan
- 商店 shāng diàn — cửa hàng, cửa hiệu
- 商量 shāng liang — bàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiến
- 商业 shāng yè — thương mại; kinh doanh; thương nghiệp
- 商品 shāng pǐn — hàng hóa, sản phẩm (để bán)
- 协商 xié shāng — to consult with; to talk things over; agreement
- 智商 zhì shāng — IQ (intelligence quotient)
- 商标 shāng biāo — trademark; logo
- 经商 jīng shāng — to trade; to carry out commercial activities; in business