搬家
bān jiāㄅㄢ ㄐㄧㄚ
Hán Việt: BAN GIA
Phồn thể: 搬家
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chuyển nhà, dọn nhà
Động từ ly hợp: 搬了两次家.
Ví dụ
我们下个月搬家。
wǒ men xià gè yuè bān jiā.
Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.
搬家那天朋友来帮忙了。
bān jiā nà tiān péng you lái bāng máng le.
Hôm dọn nhà có bạn bè đến giúp.
他又搬家了,离公司更近了。
tā yòu bān jiā le, lí gōng sī gèng jìn le.
Anh ấy lại chuyển nhà, gần công ty hơn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BAN · 13 nét
chuyển, dời, khiêng (đồ nặng); chuyển nhà; rập khuôn
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)