牙刷
yá shuāㄧㄚˊ ㄕㄨㄚ
Hán Việt: NHA XOÁT
Phồn thể: 牙刷
HSK 3.0 · 3TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
bàn chải đánh răng
Lượng từ: 一把牙刷; kem đánh răng: 牙膏.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
我忘了带牙刷。
wǒ wàng le dài yá shuā.
Tôi quên mang bàn chải đánh răng.
牙刷要三个月换一次。
yá shuā yào sān gè yuè huàn yí cì.
Bàn chải đánh răng ba tháng phải thay một lần.
酒店里有牙刷吗?
jiǔ diàn lǐ yǒu yá shuā ma?
Trong khách sạn có bàn chải đánh răng không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHA · 4 nét
răng; ngà (voi)
XOÁT · 8 nét
chải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải