Bỏ qua, tới nội dung

高铁

gāo tiěㄍㄠ ㄊㄧㄝˇ

Hán Việt: CAO THIẾT

Phồn thể: 高鐵

HSK 3.0 · 3

Nghĩa

tàu cao tốc, đường sắt cao tốc

Viết tắt của 高速铁路.

Ví dụ

  • 坐高铁去上海只要五个小时。

    zuò gāo tiě qù shàng hǎi zhǐ yào wǔ gè xiǎo shí.

    Đi tàu cao tốc đến Thượng Hải chỉ mất năm tiếng.

  • 高铁票已经卖完了。

    gāo tiě piào yǐ jīng mài wán le.

    Vé tàu cao tốc đã bán hết rồi.

  • 我觉得高铁比飞机方便。

    wǒ jué de gāo tiě bǐ fēi jī fāng biàn.

    Tôi thấy tàu cao tốc tiện hơn máy bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CAO · 10 nét

cao; (mức độ) cao

THIẾT · 10 nét