晚点
wǎn diǎnㄨㄢˇ ㄉㄧㄢˇ
Hán Việt: VÃN ĐIỂM
Phồn thể: 晚點
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(động từ)
trễ giờ, chậm chuyến (tàu, máy bay)
Ví dụ
飞机晚点了两个小时。
fēi jī wǎn diǎn le liǎng gè xiǎo shí.
Máy bay bị trễ hai tiếng.
火车今天又晚点了。
huǒ chē jīn tiān yòu wǎn diǎn le.
Hôm nay tàu hỏa lại chậm giờ.
因为下大雨,很多航班晚点。
yīn wèi xià dà yǔ, hěn duō háng bān wǎn diǎn.
Vì mưa to, nhiều chuyến bay bị trễ.
Từ hay nhầm
- 迟到 — 晚点: phương tiện (tàu, máy bay) chậm giờ; 迟到: người đến muộn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÃN · 11 nét
muộn, trễ; buổi tối
ĐIỂM · 9 nét
giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)