Bỏ qua, tới nội dung

前年

qián niánㄑㄧㄢˊ ㄋㄧㄢˊ

Hán Việt: TIỀN NIÊN

Phồn thể: 前年

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

năm kia (hai năm trước)

前年 – 去年 – 今年 – 明年 – 后年.

Ví dụ

  • 我前年来中国的。

    wǒ qián nián lái zhōng guó de.

    Tôi sang Trung Quốc từ năm kia.

  • 他们前年结婚了。

    tā men qián nián jié hūn le.

    Họ kết hôn năm kia.

  • 前年夏天特别热。

    qián nián xià tiān tè bié rè.

    Mùa hè năm kia nóng đặc biệt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỀN · 9 nét

trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu

NIÊN · 6 nét

năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)