Bỏ qua, tới nội dung

聊天儿

liáo tiān rㄌㄧㄠˊ ㄊㄧㄢ ㄦ˙

Hán Việt: LIÊU THIÊN NHI

Phồn thể: 聊天兒

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa

tán gẫu, nói chuyện phiếm, chat

Động từ ly hợp: 聊了一会儿天儿; nói với ai: 跟……聊天儿.

Ví dụ

  • 我们边喝咖啡边聊天儿。

    wǒ men biān hē kā fēi biān liáo tiān ér.

    Chúng tôi vừa uống cà phê vừa tán gẫu.

  • 上课的时候别聊天儿。

    shàng kè de shí hòu bié liáo tiān ér.

    Trong giờ học đừng nói chuyện riêng.

  • 她每天晚上跟妈妈聊天儿。

    tā měi tiān wǎn shàng gēn mā ma liáo tiān ér.

    Tối nào cô ấy cũng nói chuyện với mẹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LIÊU · 11 nét

tán gẫu, nói chuyện phiếm

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết

NHI · 2 nét