卫生间
wèi shēng jiānㄨㄟˋ ㄕㄥ ㄐㄧㄢ
Hán Việt: VỆ SINH GIAN
Phồn thể: 衛生間
HSK 5HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
nhà vệ sinh, phòng tắm
Lượng từ đi kèm: 间
Ví dụ
请问,卫生间在哪儿?
qǐng wèn, wèi shēng jiān zài nǎ ér?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
这个房间有自己的卫生间。
zhè ge fáng jiān yǒu zì jǐ de wèi shēng jiān.
Phòng này có nhà vệ sinh riêng.
卫生间在电梯旁边。
wèi shēng jiān zài diàn tī páng biān.
Nhà vệ sinh ở bên cạnh thang máy.
Từ hay nhầm
- 厕所 — 卫生间 lịch sự hơn, dùng ở nhà, khách sạn; 厕所 nói thẳng, thường là nhà vệ sinh công cộng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VỆ · 3 nét
SINH · 5 nét
sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh
GIÁN · 7 nét
lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng