短裤
duǎn kùㄉㄨㄢˇ ㄎㄨˋ
Hán Việt: ĐOẢN KHỐ
Phồn thể: 短褲
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
quần đùi, quần soóc
Lượng từ: 一条短裤.
Ví dụ
夏天我喜欢穿短裤。
xià tiān wǒ xǐ huan chuān duǎn kù.
Mùa hè tôi thích mặc quần đùi.
这条短裤太小了。
zhè tiáo duǎn kù tài xiǎo le.
Cái quần soóc này nhỏ quá.
去寺庙不能穿短裤。
qù sì miào bù néng chuān duǎn kù.
Đi chùa không được mặc quần đùi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐOẢN · 12 nét
ngắn
KHỐ · 12 nét