Bỏ qua, tới nội dung

路边

lù biānㄌㄨˋ ㄅㄧㄢ

Hán Việt: LỘ BIÊN

Phồn thể: 路邊

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(từ chỉ nơi chốn)

lề đường, ven đường

Ví dụ

  • 请在路边停车。

    qǐng zài lù biān tíng chē.

    Làm ơn dừng xe ở lề đường.

  • 我们在路边的小店吃了米粉。

    wǒ men zài lù biān de xiǎo diàn chī le mǐ fěn.

    Chúng tôi ăn bún ở quán nhỏ ven đường.

  • 路边种了很多树。

    lù biān zhǒng le hěn duō shù.

    Ven đường trồng rất nhiều cây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)