方便面
fāng biàn miànㄈㄤ ㄅㄧㄢˋ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: PHƯƠNG TIỆN MIẾN
Phồn thể: 方便麵
HSK 3.0 · 3
Nghĩa(danh từ)
mì ăn liền, mì tôm
Lượng từ: 一包 (gói), 一碗/一桶 (ly).
Ví dụ
我晚上只吃了一包方便面。
wǒ wǎn shàng zhī chī le yì bāo fāng biàn miàn.
Tối nay tôi chỉ ăn một gói mì tôm.
坐火车的时候很多人吃方便面。
zuò huǒ chē de shí hòu hěn duō rén chī fāng biàn miàn.
Lúc đi tàu hỏa nhiều người ăn mì ăn liền.
常吃方便面对身体不好。
cháng chī fāng biàn miàn duì shēn tǐ bù hǎo.
Hay ăn mì tôm không tốt cho sức khỏe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHƯƠNG · 4 nét
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
TIỆN · 9 nét
liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
Từ liên quan
- 地方 dì fang — nơi, chỗ; chỗ, điểm (trong bài, sự việc)
- 方便 fāng biàn — tiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinh
- 北方 běi fāng — phía bắc; miền Bắc (Trung Quốc: phía bắc sông Hoàng Hà)
- 方法 fāng fǎ — phương pháp, cách
- 方面 fāng miàn — mặt, phương diện, phía, bên
- 方向 fāng xiàng — phương hướng, hướng
- 方式 fāng shì — phương thức, cách thức, kiểu
- 方 Fāng — phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)