Bỏ qua, tới nội dung

小区

xiǎo qūㄒㄧㄠˇ ㄑㄩ

Hán Việt: TIỂU KHU

Phồn thể: 小區

HSK 3.0 · 3

Nghĩa(danh từ)

khu dân cư, khu chung cư (có quản lý)

Ví dụ

  • 我们小区里有一个公园。

    wǒ men xiǎo qū lǐ yǒu yí gè gōng yuán.

    Trong khu chung cư của chúng tôi có một công viên.

  • 这个小区很安静。

    zhè ge xiǎo qū hěn ān jìng.

    Khu dân cư này rất yên tĩnh.

  • 他住在学校旁边的小区。

    tā zhù zài xué xiào páng biān de xiǎo qū.

    Anh ấy sống ở khu chung cư cạnh trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)

KHU · 4 nét

(đọc Ōu) họ Âu