果然
Quả nhiên, quả thật (đúng như dự đoán)
HSK 5HSK 3.0 · 5
(S) + 果然 + V/Adj
果然 cho biết kết quả đúng như đã dự đoán hoặc như người khác đã nói, giống “quả nhiên”: 天气预报说今天有雨,下午果然下起雨来. Trước câu có 果然 thường có một vế nêu dự đoán (听说, 我猜, 天气预报说…). Ngược nghĩa với 居然/竟然 (trái với dự đoán). 果然 thường đứng sau chủ ngữ, nhưng cũng có thể đứng đầu vế câu.
HSK 5 phần Đọc chọn từ; cặp 果然/居然 là bẫy kinh điển.
Ví dụ
天气预报说今天有雨,下午果然下起雨来。
Dự báo nói hôm nay có mưa, chiều quả nhiên mưa.
大家都说这家饭馆好,我们去吃了,果然不错。
Ai cũng khen quán này, chúng tôi đi ăn thử, quả thật rất ngon.
我猜他会迟到,他果然又迟到了。
Tôi đoán anh ta sẽ muộn, quả nhiên lại muộn.
果然不出我所料,他没通过考试。
Quả đúng như tôi dự đoán, anh ấy không qua kỳ thi.
Bài tập
1.听说这部电影很好看,我看了以后, 很好看。
2.我以为他不会来,他 来了。
3.天气预报说今天降温, 很冷。
4.“果然”表示: