Bỏ qua, tới nội dung

安顿

ān dùn

Phồn thể: 安頓

TOCFL 5

Nghĩa

to find a place for; to help settle down; to arrange for; undisturbed

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

AN · 6 nét

yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)

ĐỐN · 10 nét

lượng từ: bữa (ăn), trận (mắng, đánh); dừng, ngắt (停顿); ngay lập tức (顿时)