Bỏ qua, tới nội dung

本位

běn wèi

Phồn thể: 本位

TOCFL 5

Nghĩa

(economics) standard; benchmark (as in 金本位[jin1 ben3 wei4] "gold standard"); one's own department or unit; central reference point; fundamental frame of reference (used after a noun N, indicates an N-centered outlook, as in 學校本位|学校本位[xue2 xiao4 ben3 wei4] "school-centered approach")

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi