Bỏ qua, tới nội dung

报表

bào biǎo

Phồn thể: 報表

TOCFL 5

Nghĩa

forms for reporting statistics; report forms

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÁO · 7 nét

BIỂU · 8 nét

đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu; bày tỏ; họ hàng bên ngoại (表哥, 表姐)