白皮书
bái pí shū
Phồn thể: 白皮書
TOCFL 5
Nghĩa
white paper (e.g. containing proposals for new legislation); white book
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẠCH · 5 nét
trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch
BÌ · 5 nét
THƯ · 4 nét
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)