Bỏ qua, tới nội dung

倍数

bèi shù

Phồn thể: 倍數

TOCFL 5

Nghĩa

multiple; multiplier; factor

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘI · 10 nét

lượng từ: lần, gấp (… lần); gấp đôi, tăng gấp

SÁC · 13 nét

đếm; được coi là (nhất), kể đến