Bỏ qua, tới nội dung

景点

jǐng diǎnㄐㄧㄥˇ ㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: CẢNH ĐIỂM

Phồn thể: 景點

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

điểm tham quan, danh lam thắng cảnh

Ví dụ

  • 河内有很多有名的景点。

    hé nèi yǒu hěn duō yǒu míng de jǐng diǎn.

    Hà Nội có nhiều điểm tham quan nổi tiếng.

  • 这个景点要买门票吗?

    zhè ge jǐng diǎn yào mǎi mén piào ma?

    Điểm tham quan này có phải mua vé không?

  • 我们一天去了三个景点。

    wǒ men yì tiān qù le sān gè jǐng diǎn.

    Một ngày chúng tôi đi ba điểm tham quan.

Từ hay nhầm

  • 景区 — 景点 là một điểm tham quan cụ thể; 景区 là cả khu du lịch, gồm nhiều điểm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢNH · 12 nét

ĐIỂM · 9 nét

giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)