Bỏ qua, tới nội dung

景区

jǐng qūㄐㄧㄥˇ ㄑㄩ

Hán Việt: CẢNH KHU

Phồn thể: 景區

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

khu du lịch, khu thắng cảnh

Ví dụ

  • 这个景区节假日人很多。

    zhè ge jǐng qū jié jià rì rén hěn duō.

    Khu du lịch này ngày lễ rất đông người.

  • 景区里不能抽烟。

    jǐng qū lǐ bù néng chōu yān.

    Trong khu du lịch không được hút thuốc.

  • 我们在景区门口集合。

    wǒ men zài jǐng qū mén kǒu jí hé.

    Chúng ta tập trung ở cổng khu du lịch.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẢNH · 12 nét

KHU · 4 nét

(đọc Ōu) họ Âu